Tà Xùa

Học thuật
Thân thiện
Tà Xùa

Một người phụ nữ dân tộc H'Mông đang hái chè trên núi Tà Xùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La: " Xùa" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp vùng núi phía Bắc Việt Nam.
    • Địa danh nổi tiếng với cảnh quan thiên nhiên: " Xùa" được biết đến nhiều với khung cảnh đồi núi, những cánh rừng thông đặc biệt "biển mây" thu hút khách du lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Xùa một vùng cao của huyện Bắc Yên. ( Xùa một vùng cao của huyện Bắc Yên.)
    • Du khách thường đến Xùa để ngắm biển mây vào sáng sớm. (Du khách thường đến Xùa để ngắm biển mây vào sáng sớm.)
    • Đường lên Xùa khá quanh co hiểm trở. (Đường lên Xùa khá quanh co hiểm trở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng đất Xùa": cụm từ dùng để chỉ đến không gian địa văn hóa đặc trưng của Xùa.

    • Vùng đất Xùa nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm. (Vùng đất Xùa nổi tiếng với khí hậu mát mẻ quanh năm.)
  • "Biển mây Xùa": cụm từ chỉ hiện tượng thiên nhiên đặc trưng, trở thành điểm thu hút chính của địa danh này.

    • Biển mây Xùa một cảnh tượng kỳkhiến ai cũng phải trầm trồ. (Biển mây Xùa một cảnh tượng kỳkhiến ai cũng phải trầm trồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp của từ " Xùa". Đây một danh từ riêng chỉ địa danh.
  • Các địa danh cùng khu vực: Bắc Yên (huyện), Sơn La (tỉnh), Khoa, Hang Chú...
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. " Xùa" một tên riêng.
  • Có thể dùng cụm từ mô tả: ; .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. " Xùa" danh từ riêng, không kết hợp để tạo thành cụm động từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ " Xùa".
  • Trong văn nói địa phương, có thể những cách gọi thân mật như (chỉ hành động đi du lịch đến đây) hoặc (chỉ thời điểm đẹp nhất để tham quan nơi này).
Tà Xùa

Một người phụ nữ dân tộc H'Mông đang hái chè trên núi Tà Xùa.

  1. () h. Bắc Yên, t. Sơn La

Từ gần giống